Dự Báo Giá Thép Năm 2021 | Xu Hướng Giá Sắt Thép Thời Gian Tới
28/03/2021
Giá sắt thép xây dựng là điều mà các đại lý, đơn vị thi công các công trình,... đặc biệt quan ...
Top 5+ Nhà Máy Sản Xuất Thép Lớn Nhất Việt Nam Hiện Nay
27/11/2020
Hiện nay có rất nhiều nhà máy thép lớn sản xuất và phân phối các sản phẩm thép trên cả nước. ...

Góc tư vấn

Bảng Trọng Lượng Thép Hộp Mạ Kẽm Mới Nhất 2021

17/01/2021

Thép hộp là loại thép được sử dụng rất rộng rãi trong các công trình xây dựng hiện nay. Tuy nhiên mỗi công trình khi thi công thiết kế đều cần phải tính toán đến độ bền, lực tác động, độ nén, ... Khi đó việc xác định kích thước cũng như trọng lượng thép là rất quan trọng. Chính vì thế mà trong bài viết này, Thép Hà Nội sẽ gửi đến tất cả quý khách hàng bảng trọng lượng thép hộp mạ kẽm, giúp bạn lựa chọn được loại thép phù hợp với công trình của mình.

Tại sao cần phải xác định trọng lượng thép hộp mạ kẽm?

Trọng lượng thép hộp mạ kẽm là gì? Tại sao bạn cần phải xác định thông số này trong khi thi công và thiết kế?

Trọng lượng thép hộp là một đại lượng thể hiện cân nặng của một cây thép hộp (hoặc 1 mét thép hộp). Chẳng hạn như: một cây thép hộp 40 x 80 x 1,2 mm dài 6 m có trọng lượng là 13,24 kg. Theo tính toán thì 1 mét thép hộp sẽ có trọng lượng tương ứng là: 13,24 / 6 = 2,2067 kg (tức 2,2067 kg / m).

Việc xác định trọng lượng thép hộp sẽ giúp cho các kỹ sư xây dựng hay nhà thầu nhanh chóng tính toán được khối lượng thép hộp cần sử dụng trong các công trình xây dựng.
>>> Có thể bạn quan tâm
Barem thép hộp đầy đủ, chính xác nhất
Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm năm 2021

Bảng tra trọng lượng thép hộp mạ kẽm

Hầu hết các loại thép hộp trên thị trường hiện nay đều được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2008. Tiêu chuẩn này quy định: mỗi cây thép hộp có kích thước 50 x 50 x 1,5 mm sẽ có trọng lượng tương ứng là 2,23 kg / cây.

Chính vì thế để có thể xác định trọng lượng thép hộp mạ kẽm một cách nhanh chóng, các bạn có thể sử dụng bảng tra trọng lượng dưới đây, tương ứng với từng loại thép hộp khác nhau.

Thép hộp vuông

Ta có công thức tính trọng lượng thép hộp vuông theo lý thuyết:
P = 4 x w × d x l × R
Trong đó:
w: chiều rộng mặt cắt cây thép (đơn vị: mm)
d: độ dày cây thép (đơn vị: mm)
l: chiều dài cây thép (đơn vị: m)
R = 0,00785 (hằng số): mật độ thép
Ví dụ:
Một cây thép hộp vuông có kích thước 40 mm x 1,2 ly x 6 m
Khi đó trọng lượng cây thép là: P = 4 x 40 x 1,2 x 6 x 0,00785 = 9,04 kg.

Như vậy chỉ cần biết các thông số của cây thép, ta có thể tính được trọng lượng của cây thép đó. Tuy nhiên để nhanh chóng xác định trọng lượng, chúng ta có thể sử dụng bảng tra thép hộp vuông dưới đây.

Diện tích mặt cắt
(mm2)
Độ dày (mm)
0,7 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,6 1,8 2,0 2,5 2,8 3,0 3,2 3,5
12 x 12 0,252 0,296 0,319 0,352 0,385 0,417 0,479                  
14 x 14 0,296 0,336 0,376 0,415 0,454 0,492 0,567 0,698                
16 x 16 0,340 0,386 0,432 0,478 0,523 0,567 0,655 0,698                
18 x 18 0,384 0,436 0,489 0,540 0,592 0,643 0,743 0,792                
20 x 20 0,428 0,487 0,545 0,603 0,661 0,718 0,831 0,886                
25 x 25   0,612 0,686 0,760 0,834 0,906 1,051 1,122                
30 x 30     0,828 0,917 1,006 1,095 1,270 1,357 1,444 1,616 1,785 2,201        
38 x 38       1,169 1,287 1,396 1,622 1,734 1,846 2,068 2,288          
40 x 40       1,231 1,352 1,472 1,710 1,829 1,947 2,181 2,413 2,966        
50 x 50           1,848 2,150 2,229 2,449 2,746 3,041 3,771 4,203 4,488    
60 x 60           2,225 2,589 2,770 2,951 3,311 3,669 4,556 5,082 5,430    
75 x 75             3,249 3,477 3,705 4,160 4,611 5,734 6,401 6,844 7,284 7,941
90 x 90             3,908 4,184 4,459 5,006 5,553 6,910 7,719 8,256 8,791 9,589

Thép hộp chữ nhật

Ta có công thức tính trọng lượng thép hộp hình chữ nhật theo lý thuyết:
P = 2 x (w x h) × d x l × R
Trong đó:
w: chiều rộng mặt cắt cây thép (đơn vị: mm)
h: chiều dài mặt cắt cây thép (đơn vị: mm)
d: độ dày cây thép (đơn vị: mm)
l: chiều dài cây thép (đơn vị: m)
R = 0,00785 (hằng số): mật độ thép
Ví dụ:
Một cây thép hộp chữ nhật có kích thước 30 x 60 mm x 1,2 ly x 6 m
Khi đó trọng lượng cây thép là: P = 2 x 30 x 60 x 1,2 x 6 x 0,00785 = 10,174 kg.

Như vậy chỉ cần biết các thông số của cây thép, ta có thể tính được trọng lượng của cây thép đó. Tuy nhiên để nhanh chóng xác định trọng lượng, chúng ta có thể sử dụng bảng tra thép hộp chữ nhật dưới đây.

Diện tích mặt cắt
(mm2)
Độ dày (mm)
0,6 0,7 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,7 1,8 2,0 2,3 2,5 2,8 3,0
10 x 20 0,28 0,33 0,37 0,42 0,46 0,51 0,55                  
13 x 26 0,37 0,43 0,49 0,55 0,60 0,66 0,72 0,84 0,90              
20 x 40 0,56 0,66 0,75 0,84 0,93 1,03 1,12 1,30 1,40 1,60 1,67 1,85        
25 x 50 0,70 0,82 0,94 1,05 1,17 1,29 1,40 1,63 1,75 1,98 2,09 2,32 2,67 2,90    
30 x 60   0,99 1,13 1,27 1,41 1,55 1,68 1,96 2,10 2,38 2,52 2,80 3,21 3,48 3,90 4,17
35 x 70       1,48 1,64 1,80 1,97 2,29 2,46 2,78 2,94 3,27 3,75 4,07 4,55 4,88
40 x 80     1,50 1,69 1,88 2,06 2,25 2,62 2,81 3,18 3,37 3,74 4,29 4,66 5,21 5,88
45 x 90       1,90 2,11 2,32 2,53 2,95 3,16 3,58 3,79 4,21 4,83 5,25 5,87 6,29
50 x 100       2,11 2,35 2,58 2,82 3,28 3,52 3,98 4,21 4,68 5,38 5,84 6,53 6,99
60 x 120           3,10 3,38 3,94 4,22 4,78 5,06 5,62 6,46 7,02 7,85 8,41
70 x 140               2,29 2,46 2,78 2,94 3,27 3,75 4,07 4,55 4,88

Vậy là trong bài viết vừa rồi, Thép Hà Nội đã gửi đến các quý khách hàng bảng trọng lượng thép hộp mạ kẽm với các kích thước khác nhau, bao gồm thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật. Hy vọng đây sẽ là những thông tin cần thiết giúp bạn dễ dàng tra cứu nhanh và tính toán trọng lượng thép cần sử dụng cho công trình của mình.

>>> Bạn có thể xem thêm: bảng giá sắt thép xây dựng - cập nhật thường xuyên!!!

Nếu các bạn có thắc mắc hay cần hỗ trợ, hãy liên hệ ngay với Thép Hà Nội theo hotline:

  • Cơ sở Miền Bắc: 0708 10 9999 (Mr Tiến) - 0909 13 9999 (Mr Tiến) - 0902 099 999 (Mr Úy) - 0909 48 9999 (Mr Nam)

  • Cơ sở Miền Trung: 0939 34 9999 (Mr Minh) - 0904 942 441 (Mr Tú)

  • Cơ sở Miền Nam: 0903 302 999 (Mr Hưng)

Các tin bài khác

Đối tác 01
Đối tác 01
THÉP VIỆT NHẬT VJS
Đối tác 01
THÉP SHENGLI- THÉP MỸ
Đối tác 01
Đối tác 01
Đối tác 01
Đối tác 01