[Góc Phân Tích] Tại sao giá thép tăng cao?
19/01/2022
Giá thép đã tăng "phi mã" trong hơn 10 năm trở lại đây, kể từ thời điểm cuối năm 2019 đầu ...
Mẫu hợp đồng mua bán sắt thép xây dựng chi tiết nhất 2022
04/01/2022
Trong các hoạt động mua bán, kinh doanh thì hợp đồng là tài liệu rất quan trọng và chứa nhiều thông ...

Bảng giá

Báo Giá Thép Hình H, I, U, V Tại Hà Nội [Mới Nhất 2022]

04/01/2022

Nhu cầu sử dụng thép hình Hà Nội ngày càng cao nhưng giữa các đại lý luôn có sự chênh lệch. Làm sao để bạn có thể nhận được báo giá thép hình nhanh nhất, chính xác nhất và sát nhất với giá thành nhà sản xuất đưa ra?

Làm sao để cập nhật tình hình giá thép hàng ngày nhanh và chính xác nhất?

 
Ai làm trong ngành xây dựng hoặc đang có nhu cầu xây dựng nhà cửa đều hiểu rằng giá thép có thể biến động không ngừng và thường khó kiểm soát nếu không có nguồn thông tin chính xác.
 
Thép ống hộp đen Hòa Phát 
Thép ống hộp đen Hòa Phát

Hiện nay có rất nhiều các đại lý buôn bán thép lớn nhỏ trên cả nước tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng có thể mua được các sản phẩm thép từ khắp nơi. Nhưng khi thông qua các đại lý nhất định giá thép đã có biến động.
Biến động này sẽ không ảnh hưởng quá lớn đến kinh tế nếu công trình xây dựng có quy mô nhỏ nhưng với các công ty cần xây dựng các công trình lớn. Có nhu cầu tìm hiểu về thép hình Hà Nội để có báo giá tốt nhất nên chọn những đại lý phân phối cấp 1 – tức là những đại lý này nhận sản phẩm trực tiếp từ nhà máy, sau đó giao tận nơi cho khách hàng.

Những đại lý cấp 1 thường có báo giá sát nhất với nhà sản xuất bởi thép được giao tận nơi, không phải qua thêm bất kỳ khâu trung gian nào.

Cập nhật báo giá thép hình Hà Nội mới nhất 2022

Bảng giá thép hình U

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
1 Thép hình U 80 x 36 x 4.0 x 6m 6 42.3 16500 697950 18150 767745
2 Thép hình U 100 x 46 x 4.5 x 6m 6 51.54 16500 850410 18150 935451
3 Thép hình U 120 x 52 x 4.8 x 6m 6 62.4 16500 1029600 18150 1132560
4 Thép hình U 140 x 58 x 4.9 x 6m 6 73.8 16500 1217700 18150 1339470
5 Thép hình U 150 x 75 x 6.5 x 12m 12 232.2 16500 3831300 18150 4214430
6 Thép hình U 160 x 64 x 5 x 12m 12 174 16500 2871000 18150 3158100
7 Thép hình U 180 x 74 x 5.1 x 12m 12 208.8 16500 3445200 18150 3789720
8 Thép hình U 200 x 76 x 5.2 x 12m 12 220.8 16500 3643200 18150 4007520
9 Thép hình U 250 x 78 x 7.0 x 12m 12 330 16500 5445000 18150 5989500
10 Thép hình U 300 x 85 x 7.0 x 12m 12 414 16500 6831000 18150 7514100

Thép hình U

 Bảng giá thép hình H

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
1 Thép H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m 12 206.4 16500 3405600 18150 3746160
2 Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m 12 285.6 16500 4712400 18150 5183640
3 Thép H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m 12 378 16500 6237000 18150 6860700
4 Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m 12 484.8 16500 7999200 18150 8799120
5 Thép H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 598.8 16500 9880200 18150 10868220
6 Thép H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 868.8 16500 14335200 18150 15768720
7 Thép H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m 12 1128 16500 18612000 18150 20473200
8 Thép H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 956.4 16500 15780600 18150 17358660
9 Thép H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m 12 1644 16500 27126000 18150 29838600
10 Thép H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m 12 2064 16500 34056000 18150 37461600
11 Thép H 440 x 300 x 11 x 18 x 12m 12 1488 16500 24552000 18150 27007200

Thép hình H

Bảng giá thép hình V

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
1 Thép V 30 x 30 x 3 x 6m 6 8.16 16500 134640 18150 148104
2 Thép V 40 x 40 x 4 x 6m 6 14.52 16500 239580 18150 263538
3 Thép V 50 x 50 x 3 x 6m 6 13.92 16500 229680 18150 252648
4 Thép V 50 x 50 x 4 x 6m 6 18.3 16500 301950 18150 332145
5 Thép V 50 x 50 x 5 x 6m 6 22.62 16500 373230 18150 410553
6 Thép V 50 x 50 x 6 x 6m 6 28.62 16500 472230 18150 519453
7 Thép V 60 x 60 x 4 x 6m 6 21.78 16500 359370 18150 395307
8 Thép V 60 x 60 x 5 x 6m 6 27.42 16500 452430 18150 497673
9 Thép V 63 x 63 x 5 x 6m 6 28.92 16500 477180 18150 524898
10 Thép V 63 x 63 x 6 x 6m 6 34.32 16500 566280 18150 622908
11 Thép V 70 x 70 x 6 x 12m 12 76.68 16500 1265220 18150 1391742
12 Thép V 75 x 75 x 6 x 12m 12 82.68 16500 1364220 18150 1500642
13 Thép V 70 x 70 x 7 x 12m 12 88.68 16500 1463220 18150 1609542
14 Thép V 75 x 75 x 7 x 12m 12 95.52 16500 1576080 18150 1733688
15 Thép V 80 x 80 x 6 x 12m 12 88.32 16500 1457280 18150 1603008
16 Thép V 80 x 80 x 7 x 12m 12 102.12 16500 1684980 18150 1853478
17 Thép V 80 x 80 x 8 x 12m 12 115.8 16500 1910700 18150 2101770
18 Thép V 90 x 90 x 6 x 12m 12 100.2 16500 1653300 18150 1818630
19 Thép V 90 x 90 x 7 x 12m 12 115.68 16500 1908720 18150 2099592
20 Thép V 100 x 100 x 8 x 12m 12 146.4 16500 2415600 18150 2657160
21 Thép V 100 x 100 x 10 x 12m 12 181.2 16500 2989800 18150 3288780
22 Thép V 120 x 120 x 8 x 12m 12 176.4 16500 2910600 18150 3201660
23 Thép V 120 x 120 x 10 x 12m 12 219.12 16500 3615480 18150 3977028
24 Thép V 120 x 120 x 12 x 12m 12 259.2 16500 4276800 18150 4704480
25 Thép V 130 x 130 x 10 x 12m 12 237 16500 3910500 18150 4301550
26 Thép V 130 x 130 x 12 x 12m 12 280.8 16500 4633200 18150 5096520
27 Thép V 150 x 150 x 10 x 12m 12 274.8 16500 4534200 18150 4987620
28 Thép V 150 x 150 x 12 x 12m 12 327.6 16500 5405400 18150 5945940
29 Thép V 150 x 150 x 15 x 12m 12 405.6 16500 6692400 18150 7361640
30 Thép V 175 x 175 x 15 m 12m 12 472.8 16500 7801200 18150 8581320
31 Thép V 200 x 200 x 15 x 12m 12 543.6 16500 8969400 18150 9866340
32 Thép V 200 x 200 x 20 x 12m 12 716.4 16500 11820600 18150 13002660
33 Thép V 200 x 200 x 25 x 12m 12 888 16500 14652000 18150 16117200
Thép hình V  

Trên đây là bảng mẫu báo giá các loại thép hình Hà Nội cập nhật hàng ngày. Vì là bản mẫu và tình hình thép có nhiều biến động nên khi có nhu cầu cập nhật tình hình giá thép bạn vui lòng để lại số điện thoại, e-mail hoặc gọi trực tiếp đến văn phòng Công ty Cổ phần Thép và Thương mại Hà Nội: 0909.13.9999 – 0433.504.735 để nhận được bảng báo giá chuẩn nhất, chính xác nhất và được tư vấn, hỗ trợ miễn phí.

Địa chỉ cung cấp thép hình tại Hà Nội uy tín giá rẻ

Công ty Cổ phần và Thương mại Thép Hà Nội là đại lý phân phối thép uy tín được nhiều khách hàng đánh giá cao về chất lượng thép, giá cả hợp lý và phong cách phục vụ chuyên nghiệp do:
- Là đại lý phân phối thép cấp 1 của các nhà máy thép lớn như Thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Ý, Việt Hàn, Việt Nhật, Thái Nguyên và nhiều nhà máy liên doanh khác.
- Khả năng cung ứng – tiêu thụ tới 30000 tấn thép/ tháng.
- Cung ứng sản phẩm trên toàn quốc với thời gian sớm nhất.
- Sản phẩm được giao tận chân công trình.
- Hỗ trợ khách hàng 24/7.
- Hoạt động trên phương châm Uy tín – Chất lượng – Hiệu quả trong kinh doanh bằng cách mang tới khách hàng những dịch vụ hoàn hảo, những sản phẩm chất lượng nhất.

CHI TIẾT LIÊN HỆ:

Hotline 24h/24: 
0708 10 9999 (Mr Tiến)
 
0902 099 999 (Mr Úy)
0904 942 441 (Mr Tú)

0909 13 9999 (Mr Tiến) 
0909 48 9999 (Mr Nam)
0939 34 9999 (Mr Minh)

0903 302 999  (
Mr Hưng)

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI
Trụ sở chính: Km14 - QL 6- Phường Phú Lãm - Quận Hà Đông- TP Hà Nội.
Tel: 02433 504 735 - Fax: 02433 519 720
Email: info.thephanoi@gmail.com
contact.thephanoi@gmail.com

Các tin bài khác

Đối tác 01
Đối tác 01
THÉP VIỆT NHẬT VJS
THÉP SHENGLI- THÉP MỸ
Đối tác 01
Đối tác 01
Đối tác 01
Đối tác 01
Đối tác 01