Top 5+ Nhà Máy Sản Xuất Thép Lớn Nhất Việt Nam Hiện Nay
26/11/2020
Hiện nay có rất nhiều nhà máy thép lớn sản xuất và phân phối các sản phẩm thép trên cả nước. ...
[Cập Nhật] Bảng Báo Giá Thép Hình Mới Nhất Năm 2021
21/07/2020
Thép hình hiện nay có giá bao nhiêu? Và biến động như thế nào trong năm 2021? Cùng thephanoi.com.vn cập nhật bảng ...

Barem Thép

[Cập Nhật] Bảng Barem Thép Xây Dựng Tiêu Chuẩn Mới Nhất 2020

25/11/2016

Nắm được bảng Barem của các loại thép sẽ thuận lợi trong xây dựng và mua bán vật liệu xây dựng. Bảng Barem thép xây dựng mới nhất sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí cũng như đảm bảo chất lượng cho công trình của mình.

Barem thép xây dựng hay còn gọi là trọng lượng thép xây dựng. Nhờ bảng barem (trọng lượng) thép xây dựng mà chúng ta có thể xác định được một cây thép có trọng lượng bao nhiêu hoặc quy ra số lượng thép cần mua, cần sử dụng.
Barem thép xây dựng giúp bạn có thể tính toán được khối lượng thép phù hợp
Barem thép xây dựng giúp bạn có thể tính toán được khối lượng thép phù hợp​

Bảng barem thép xây dựng Hòa Phát:

Barem thép Hòa Phát

Barem thép Hòa Phát

Bảng Barem thép xây dựng Việt Nhật

Bảng barem thép xây dựng Việt Nhật

Bảng barem thép xây dựng Việt Nhật

Bảng Barem thép xây dựng Pomina:

Bảng barem thép xây dựng Pomina

Bảng barem thép xây dựng Pomina
Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm Barem thép xây dựng của 1 số loại thép khác như:
Barem thép Hộp

Barem thép hình

Bảng barem thép xây dựng miền Nam

Bảng barem thép xây dựng miền Nam

Bảng barem thép xây dựng miền Nam

Bảng Barem thép xây dựng (trọng lượng thép tấm, thép hộp) tiêu chuẩn:

Đường kính danh nghĩa (mm) Tiết diện danh nghĩa (mm2) Đơn trọng (kg/m)
Thép cuộn Thép vằn Thép tròn
5,5     23,76 0,187
6     28,27 0,222
6,5     33,18 0,260
7     38,48 0,302
7,5     44,18 0,347
8     50,27 0,395
8,5     56,75 0,445
9     63,62 0,499
9,5     70,88 0,556
10 10 10 78,54 0,617
10,5     86,59 0,680
11     95,03 0,746
11,5     103,87 0,815
12 12 12 113,10 0,888
12,5     122,72 0,963
13 13   132,73 1,042
14 14 14 153,94 1,208
15     176,71 1,387
16 16 16 201,06 1,578
  18 18 254,47 1,998
  19   283,53 2,226
  20 20 314,16 2,466
  22 22 380,13 2,984
  25 25 490,87 3,853
  28 28 615,75 4,834
  29   660,52 5,185
  30 30 706,86 5,549
  32 32 804,25 6,313
  35   962,11 7,553
  40 40 1256,64 9,865
 
Ghi chú:
 
*Thép cuộn: Thép tròn có đường kính từ 6 mm đến 12 mm. Được cung cấp ở dạng cuộn, trọng lượng từ 1000kg đến 2000kg/cuộn.

Các thông số diện tích mặt cắt ngang, kích thước, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong bảng barem.

 
Thép cuộn tại Thép Hà Nội
Thép cuộn tại Thép Hà Nội

*Thép vằn (hay còn gọi là thép tròn gân): Là loại thường dùng trong cốt thép bê tông, được dùng nhiều trong xây dựng nhà cao tầng, cầu đường, thủy điện,….

Đường kính từ 10mm đến 55mm, mặt ngoài có gân, ở dạng thanh có chiều dài 11,7m/thanh hoặc đặt cắt các kích cỡ khác nhau theo yêu cầu của khách hàng..


 
Thép vằn tại Thép Hà Nội

*Thép tròn trơn: Bề ngoài nhẵn, dạng thanh, có chiều dài thường là 12m/cây. Đường kính phổ biến: Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25, với mác thép chủ yếu là CT3, CT5, SS400. Xuất xưởng dạng bó, khối lượng khoảng 2.000 kg/bó. 
 
Thép tròn trơn tại Thép Hà Nội
Thép tròn trơn tại Thép Hà Nội

Với đặc thù ngành thép thường sẽ không thể trực tiếp từ nhà máy sản xuất đến với người có nhu cầu mà phải qua rất nhiều khâu. Vì vậy, vấn đề đặt ra ở đây là làm sao để đảm bảo chất lượng thép, giúp cho người tiêu dùng không bị thiệt hại cả về giá và chất lượng công trình?

Nắm được bảng baremm tiêu chuẩn thép xây dựng cũng là một cách để phát hiện thép có đáp ứng chất lương hay không. Ngoài ra, nên chọn đơn vị uy tín, các đại lý phân phối cấp 1 của thép chính hãng để đảm bảo về chất lượng, chế độ bảo hành cũng như giá cả tốt nhất.

>> Xem chi tiết đơn vị cung cấp thép xây dựng tại Hà Nội giá luôn rẻ nhất thị trường nào.
ThepHanoi.com.vn
 

Các tin bài khác

Đối tác 01
Đối tác 01
THÉP VIỆT NHẬT VJS
Đối tác 01
THÉP SHENGLI- THÉP MỸ
Đối tác 01
Đối tác 01
Đối tác 01
Đối tác 01